Máy kiểm tra lực kéo điện tử

      Máy tính kiểm soát lực kéo điện tử dùng kiểm tra độ bền kéo dây thép, dây điện, .... kết nối với máy tính, máy in để lưu trữ, xuất phiếu, in phiếu dữ liệu đo.

May-kiem-tra-luc-keo
Máy kiểm tra lực kéo

     Đặc tính kỹ thuật.

- Máy có thể kiểm tra chính xác tính chất cơ học của các vật liệu khác nhau theo tiêu chuẩn tương đối của yêu cầu người dùng và thao tác với thống kê và phán đoán dữ liệu, đồng thời xuất báo cáo thử nghiệm và đường cong thử nghiệm.



- Máy kiểm tra lực dựa vào loại điều khiển vòng kín để dịch chuyển tốc độ liên tục, tải tốc độ không đổi và ứng suất tốc độ không đổi, với hiệu suất điều khiển tốt, độ chính xác cao, khả năng chống nhiễu mạnh, độ tin cậy cao.

- Sử dụng cảm biến tải nhập khẩu Cas Korea, động cơ servo AC, trục vít bi chính xác, cơ cấu cơ khí gia công chính xác.

- Phần mềm điều khiển tích hợp cao, áp dụng cho các yêu cầu khác nhau của khách hàng đối với các loại vật liệu khác nhau.

Cân kiểm tra 30kg/20-50g - Check Weigher Super Meter

      Cân kiểm tra (Check Weigher) 30kg/20g-50g do Super Meter cung cấp nhằm kiểm tra trọng lượng sản phẩm đã đóng bao (gạo, cà phê, đường, bột), các loại thùng đã đóng gói để đảm bảo sản phẩm xuất kho đúng trọng lượng, số lượng yêu cầu.

Can-kiem-tra-30kg-50g
Cân kiểm tra 30kg/20-50g by Super Meter
     Cân được thiết kế bằng vật liệu Inox (SUS) 304, băng tải PVC đảm bảo hoạt động trong nhà máy thực phẩm.
Can-kiem-tra-check-weigher

     Thông tin kỹ thuật:

     - Tên Sản phẩm: Cân kiểm tra trọng lượng (Check Weigher, Máy kiểm tra trọng lượng bao, thùng.
     - Thương hiệu: Cas Việt Nam
     - Mã: KCS-30k
     - Nguồn điện: 220V (AC) ± 10% 50HZ
     - Loại màn hình: màn hình cảm ứng HMI (Delta, Weintek, Siemens)
     - Phạm vi cân: 50g - 30kg
     - Sai số: 20g-50g.
     - Tốc độ băng tải: 0-40 m/phút
     - Thành phần: Băng tải trung gian (Conveyor Entry), Băng tải cân (Conveyor Scale), Băng tải phân loại (Conveyor Output).

Bang-tai-can-kiem-tra
Băng tải cân kiểm tra - Kích thước
     Video hoạt động cân kiểm tra


     Ngoài model trên, chúng tôi thiết kế, sản xuất các loại cân kiểm tra, cân băng tải, cân định lượng, cân đóng bao theo yêu cầu sản xuất thực tế.
    Vui lòng gọi: 0984 719 741

Thiết bị đo lực căng - Tension Meter

     Thiết bị đo lực căng phù hợp lý tưởng cho các ứng dụng cân quy trình, nâng hạ và đo lường nói chung. Các ứng dụng phổ biến bao gồm cân bồn chứa và silo, hệ thống vận thăng bệnh nhân cũng như máy móc cảm biến lực kéo.

Thiet-bi-do-luc-cang
Thiết bị đo lực căng

      Bộ sưu tập loadcell căng thẳng của chúng tôi đã được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ bền. Mỗi đơn vị được sản xuất bằng thép không gỉ, cùng với niêm phong từ thủy tinh đến kim loại. Dòng sản phẩm cảm biến lực liên kết căng Flintec đi kèm với một tập hợp các phê duyệt, bao gồm OIML , NTEP , ATEX và FM .

Load-cell-do-luc-cang
Loadcell đo lực căng

     Để có độ chính xác tối ưu, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng phần cứng gắn kết hàng đầu thị trường của chúng tôi , bao gồm cụm cảm biến lực tự căn chỉnh trong dòng, ngăn chặn các lực không mong muốn ảnh hưởng đến hiệu suất.

     Hãy liên hệ với chúng tôi để hướng dẫn bạn về dòng sản phẩm cảm biến lực nén căng thẳng của chúng tôi và khả năng sản xuất các giải pháp độc đáo của chúng tôi.

Cảm biến tải dạng thanh Zemic - Loadcell Zemic H8C

     Cảm biến tải (load cell) thanh Zemic H8C (chuẩn Chân Âu) chuyên cho cân bàn điện tử, cân sàn điện tử, cân đóng bao điện tử có các tải trọng: 100kg, 250kg, 500kg, 750kg, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn và 5 tấn, 10 tấn.

load-cell-zemic-h8c
Load cell thanh Zemic H8C
    Đặc tính:
- Vật liệu: Thép hợp kim mạ niken,  IP67 (100kg & 250kg là cảm biến tải trọng dầm uốn)
- Thích hợp cho cân bàn, cân bồn, cân sàn, v.v.
- Độ chính xác cao, độ tin cậy cao.
loadcell-can-san-zemic
Loadcell cân sàn Zemic
    Các tải trọng hiện có cho model H8C Zemic:

Capacity

Accuracy

Full article description

100kg

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-100kg-4B(-SC-W6)

250kg

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-250kg-4B(-SC-W6)

500kg

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-500kg-4B(-SC-W6)

750kg

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-750kg-4B(-SC-W6)

1t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-1.0t-4B(-SC-W6)

1.5t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-1.5t-4B(-SC-W6)

2t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-2.0t-4B(-SC-W6)

2.5t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-2.5t-4B(-SC-W6)

3t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-3.0t-4B(-SC-W6)

5t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-5.0t-4B(-SC-W6)

10t

C3/C4/C5

H8C-C3/C4/C5-10t-4B(-SC-W6)


    Thông tin kỹ thuật H8C.

Accuracy Class

 

OIML R60 C3

OIML R60 C4

OIML R60 C5

Output Sensitivity ( = FS )

mV/V

3.0 ± 0.003

 

Maximum Capacity ( Emax )

 

t

0.1, 0.25, 0.5, 075,

1, 1.5, 2, 2.5, 3, 5, 10

0.1, 0.25,

0.5, 0.75, 1,

1.5, 2, 2.5

 

3, 5, 10

Max. Number of Load Cell Intervals

nLC

3000

4000

5000

Ratio of min. LC Verification Interval

Y = Emax / vmin

10000

15000

20000

18000

Combined Error

%FS

≤± 0.023

≤± 0.0175

≤± 0.014

Creep Error (30 minutes)

%FS

≤± 0.016

≤± 0.012

≤± 0.010

Temperature Effect on Zero (ZTC)

%FS/10°C

≤± 0.015

≤± 0.010

≤± 0.007

Temperature Effect on Sensitivity (STC)

%FS/10°C

≤± 0.011

≤± 0.009

≤± 0.008

Zero Balance

%FS

≤± 1.0

Safe Overload

%FS

150

Ultimate Overload

%FS

300

Maximum Deflection

mm

0.1t – 0.2t: 0.3

0.5t – 5t: ~ 1.2

10t: 0.8

Excitation, Recommended Voltage

V

5 ~ 12

Excitation, Maximum Voltage

V

18

Input Resistance

Ω

350 ± 3.5

Output Resistance

Ω

350 ± 3.5

Insulation Resistance (50V)

≥5000

Compensated Temperature

°C

-10 ~ + 40

Operating Temperature

°C

-35 ~ + 65

Storage Temperature

°C

-40 ~ + 80

Load Cell Weight

kg

0.1t – 2.0t: ~ 0.9

2.5t – 5t: ~ 1.7

10t: ~ 3.6

Element Material

 

Nickel plated alloy steel

Ingress Protection (acc. to EN 60529)

 

IP67

Recommended Torque on Fixation Bolts

Nm

M12: 100         M18:200          M24:700

ATEX Classification (optional)

 

II1G Ex ia II1C T4

II1D Ex iaD 20 T73°C

II3G Ex nL IIC T4

thong-tin-ky-thuat-h8c-zemic
Thông tin kỹ thuật H8C Zemic